articlewriting1

I’m not saying they’re broken.

Tôi không nói nó bị suy nhược.

QED

“20 baseball records that may never be broken“.

Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2015. ^ “5 La Liga Records That Might Never Be Broken”.

WikiMatrix

CA: Ed, there was a story broken in the Washington Post, again from your data.

CA: Ed, Washington Post có nêu một câu chuyện, một lần nữa từ dữ liệu của anh.

ted2019

Printed casts for broken bones can be custom-fitted and open, letting the wearer scratch any itches, wash and ventilate the damaged area.

Các vật đúc dùng cho gãy xương có thể được lắp đặt và mở tùy chỉnh, cho phép người đeo có thể gải ngứa, rửa và thông gió cho khu vực bị gãy.

WikiMatrix

A chair is also broken.

Cái còi cũng bị vỡ.

WikiMatrix

“Having broken the barrier of fear “”and the shadow of fear,”” Prince Henry was on his way.”

Sau khi phá được bức tường sợ hãi, hoàng tử Henry tiếp tục chương trình của mình.

Literature

Hewlett had recently broken up with Olliver and Albarn was at the end of his highly publicised relationship with Justine Frischmann of Elastica.

Hewlett lúc đó vừa mới chia tay với Olliver và Albarn cũng đang trong giai đoạn cuối của mối quan hệ công khai khá ồn ào với Justine Frischmann của Elastica.

WikiMatrix

And now I have a broken foot.

Và giờ chân tớ bị đau.

OpenSubtitles2018. v3

▪ The painful consequences of broken marriages

▪ Hậu quả đau buồn vì hôn nhân đổ vỡ

jw2019

Both Barnes & Noble and Waterstone’s reported the book has broken all previous records for adult fiction in the United Kingdom.

Cả Barnes & Noble và Waterstone’s cũng thông báo cuốn sách phá vỡ mọi kỷ lục trước đó về tiểu thuyết người lớn tại Anh.

WikiMatrix

Broken mirror in the Fun House.

Cái gương bể trong nhà cười Fun House.

Literature

They are disillusioned by “the broken campaign promises of a thousand politicians.”

Họ vỡ mộng về “những sự thất hứa của rất nhiều nhà chính trị”.

jw2019

A broken windup toy.

Món đồ chơi dây cót bị hỏng!

OpenSubtitles2018. v3

Elder Cowan’s prosthetic leg had broken while he was riding his bike.

Cái chân giả của Anh Cả Cowan đã bị gãy trong khi anh đang đạp xe đạp.

LDS

(Galatians 6:16) Jesus promises anointed Christians: “To him that conquers and observes my deeds down to the end I will give authority over the nations, and he shall shepherd the people with an iron rod so that they will be broken to pieces like clay vessels, the same as I have received from my Father.”

(Ga-la-ti 6:16) Chúa Giê-su hứa với các môn đồ xức dầu của ngài: “Kẻ nào thắng, và giữ các việc của ta đến cuối-cùng, ta sẽ ban cho quyền trị các nước: kẻ đó sẽ cai-trị bằng một cây gậy sắt, và sẽ phá tan các nước như đồ gốm, khác nào chính ta đã nhận quyền cai-trị đó nơi Cha ta”.

jw2019

Aircraft mechanics don’t just fix airplanes that are broken.

Những người thợ máy sửa máy bay không phải chỉ sửa máy bay bị hư hỏng mà thôi.

LDS

“Suicide results from a person’s reaction to a perceived overwhelming problem, such as social isolation, death of a loved one (especially a spouse), a broken home in childhood, serious physical illness, growing old, unemployment, financial problems, and drug abuse.”—The American Medical Association Encyclopedia of Medicine.

“Tự tử là do cách một người phản ứng trước một vấn đề dường như quá to tát, chẳng hạn như bị cô lập hóa, một người thân yêu chết đi (nhất là người hôn phối), sống trong cảnh gia đình tan vỡ từ khi còn thơ ấu, bệnh tình trầm trọng, tuổi già, thất nghiệp, khó khăn tài chính và lạm dụng ma túy”.—The American Medical Association Encyclopedia of Medicine.

jw2019

They did not attack that night but we heard that they had broken through to the north.

Địch không tấn công đêm đó nhưng chúng tôi nghe tin rằng chúng đã tiến lên hướng Bắc.

Literature

Film artist Nguyen Thi Kim Chi’s glasses were broken.

Nghệ sĩ điện ảnh Nguyễn Thị Kim Chi bị vỡ kính.

hrw.org

These four main parts of blood may be broken down into smaller parts, called blood fractions.

Bốn thành phần này có thể được tách ra thành những thành phần nhỏ hơn gọi là các chất chiết xuất từ máu.

jw2019

It may be broken into small pieces with ghee (subag) and sugar.

Nó có thể được cắt thành những miếng nhỏ ăn với bơ sữa trâu (subag) và đường.

WikiMatrix

Something was broken in my engine.

Một cái trục, một cái chốt nào đã gãy lìa trong máy.

Literature

The defibrillator in your suit is broken.

Máy khử rung trong bộ đồ của anh hỏng rồi.

OpenSubtitles2018. v3

Remember: “Jehovah is near to those that are broken at heart; and those who are crushed in spirit he saves.” —Psalm 34:18.

Hãy nhớ: “Đức Giê-hô-va ở gần những người có lòng đau-thương, và cứu kẻ nào có tâm-hồn thống hối” (Thi-thiên 34:18).

jw2019

Vegetable oils and animal fats contain mostly triglycerides, but are broken down by natural enzymes (lipases) into mono and diglycerides and free fatty acids and glycerol.

Các loại dầu thực vật và mỡ động vật chứa chủ yếu là các triglyxerit, nhưng bị các enzym tự nhiên (lipaza) phân hủy thành các dạng mono- và diglyxerit cùng các axít béo tự do.

WikiMatrix

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.