articlewriting1
Congestion là gì ? Đây là một thuật ngữ Kỹ thuật và công nghệ tiên tiến. Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, hướng dẫn cách sử dụng Thuật ngữ Congestion .

Thuật ngữ Congestion

Congestion là gì? Đây là một thuật ngữ Kỹ thuật và công nghệ

Congestion là Tắc nghẽn. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Congestion – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Ùn tắc, trong bối cảnh mạng, dùng để chỉ một trạng thái mạng, nơi một nút hoặc liên kết mang rất nhiều dữ liệu mà nó có thể xấu đi chất lượng dịch vụ mạng, dẫn đến xếp hàng chậm trễ, khung hoặc mất dữ liệu gói và ngăn chặn các kết nối mới. Trong một mạng tắc nghẽn, làm chậm thời gian đáp ứng với giảm thông lượng mạng. Tắc nghẽn xảy ra khi băng thông là không đủ và lưu lượng dữ liệu mạng vượt quá công suất.
Dữ liệu mất gói tin từ tắc nghẽn là một phần phản đối bằng cách tích cực truyền lại giao thức mạng, trong đó duy trì tình trạng tắc nghẽn mạng sau khi giảm tải dữ liệu ban đầu. Điều này có thể tạo ra hai trạng thái ổn định dưới cùng tải lưu lượng dữ liệu – một trong những giao dịch với tải ban đầu và duy trì giảm thông lượng mạng khác.

Xem thêm: Quy nạp là gì?

Thuật ngữ Congestion

  • Congestion là gì? Đây là một thuật ngữ Kỹ thuật và công nghệ có nghĩa là Congestion là Tắc nghẽn. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Congestion – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.Độ phổ biến(Factor rating): 5/10Ùn tắc, trong bối cảnh mạng, dùng để chỉ một trạng thái mạng, nơi một nút hoặc liên kết mang rất nhiều dữ liệu mà nó có thể xấu đi chất lượng dịch vụ mạng, dẫn đến xếp hàng chậm trễ, khung hoặc mất dữ liệu gói và ngăn chặn các kết nối mới. Trong một mạng tắc nghẽn, làm chậm thời gian đáp ứng với giảm thông lượng mạng. Tắc nghẽn xảy ra khi băng thông là không đủ và lưu lượng dữ liệu mạng vượt quá công suất.
    Dữ liệu mất gói tin từ tắc nghẽn là một phần phản đối bằng cách tích cực truyền lại giao thức mạng, trong đó duy trì tình trạng tắc nghẽn mạng sau khi giảm tải dữ liệu ban đầu. Điều này có thể tạo ra hai trạng thái ổn định dưới cùng tải lưu lượng dữ liệu – một trong những giao dịch với tải ban đầu và duy trì giảm thông lượng mạng khác.
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực .

Đây là thông tin Thuật ngữ Congestion theo chủ đề được cập nhập mới nhất năm 2022.

Thuật ngữ Congestion

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về Thuật ngữ Congestion. Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.