articlewriting1
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” guidance “, trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ guidance, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ guidance trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt

1. Guidance?

Hướng dẫn gì ?

2. Guidance system unknown.

Hệ thống điều khiển và tinh chỉnh, không biết .

3. Guidance is internal.

Hệ thống dẫn đường nội bộ .

4. Image guidance, stat.

Hình ảnh giải phẫu, số liệu .

5. I’m a guidance counselor.

Tôi là 1 cố vấn .

6. I seek their guidance.

Em tìm kiếm lời hướng dẫn của họ .

7. Support and coding guidance

Hỗ trợ và hướng dẫn viết mã

8. Practical Guidance for Marriage

Sự hướng dẫn thực dụng cho hôn nhân gia đình

9. AdMob interstitial ad guidance

Hướng dẫn về quảng cáo xen kẽ của AdMob

10. Spiritual or physical guidance?

Chỉ lối cho linh hồn hay chỉ đường ?

11. AdMob banner ad guidance

Hướng dẫn về quảng cáo biểu ngữ AdMob

12. TRUE GUIDANCE IN CRITICAL TIMES

SỰ HƯỚNG DẪN THẬT CHO THỜI KỲ KHÓ KHĂN

13. Ever loyal to their guidance

Trung thành luôn cùng bao người chăn bầy ,

14. Thank you for your guidance

Lời của anh quả là vàng ngọc đó

15. Seek and Follow God’s Guidance

Tìm kiếm và làm theo sự hướng dẫn của Đức Chúa Trời

16. The route guidance is now finished.

Hướng dẫn lộ trình đến đây hoàn tất .

17. Twelve guidance chips, to be precise

Chính xác là # bộ dẫn đường

18. We thought you might offer guidance.

Chúng tôi nghĩ ông sẽ có hướng dẫn .

19. Torah also connotes learning, instruction, and guidance.

Kinh Torah cũng bao hàm việc học hỏi, hướng dẫn và truyền đạt .

20. Minutes ago, guidance computers at Vandenberg crashed.

Vài phút trước, một số ít máy tính dưới sự giám chế bị hư hỏng .

21. Your training, the guidance, it revealed you.

Sự giảng dạy, sự hướng dẫn đã khiến anh thể hiện .

22. Divine Guidance for Selecting a Marriage Mate

Sự hướng dẫn của Đức Chúa Trời trong việc lựa chọn người hôn phối

23. But what direction and guidance is available?

Nhưng tất cả chúng ta có được sự chỉ bảo và hướng dẫn nào không ?

24. He provides sound guidance and genuine relief now.

Ngài ban sự hướng dẫn khôn ngoan và sự khuây khỏa thật sự ngay giờ đây .

25. He seeks guidance from the head of Christendom.

Ông ấy cần lời khuyên của người đứng đầu cộng đồng Công giáo.

26. Do you clearly discern the evidence of divine guidance?

Bạn có nhận thấy rõ vật chứng về sự hướng dẫn của Đức Chúa Trời không ?

27. His lead and guidance have not failed his people.

Ngài không hề thất bại khi đưa dắt và hướng dẫn dân sự Ngài .

28. 4 It is similar with God’s guidance about blood.

4 Sự hướng dẫn của Đức Chúa Trời về huyết cũng tựa như như thế .

29. Regular guidance from God’s Word will safeguard your conscience

Đều đặn để Lời Đức Chúa Trời hướng dẫn sẽ gìn giữ lương tâm bạn

30. Why pray for guidance and support by holy spirit?

Tại sao ta phải cầu-nguyện để được thánh-linh dẫn-dắt và ủng-hộ ?

31. Here is some general guidance for implementing flexible sampling.

Dưới đây là một số ít hướng dẫn chung để tiến hành tỷ suất nội dung mẫu linh động .

32. Many turn to all sorts of counselors for guidance.

Nhiều người tìm đến mọi hình thức tư vấn để được hướng dẫn .

33. For guidance, go to Edit your business listing on Google.

Để xem hướng dẫn, hãy chuyển tới Chỉnh sửa list doanh nghiệp của bạn trên Google .

34. And so we need guidance and we need didactic learning.

Và thế cho nên tất cả chúng ta cần sự hướng dẫn và cần sự học hỏi mang tính mô phạm

35. Amid the confusion, we Witnesses assembled to pray for guidance.

Giữa thực trạng hỗn loạn này, Nhân-chứng chúng tôi tụ họp lại cầu nguyện xin sự hướng dẫn .

36. I pray for discernment and guidance as we journey on.

Anh xin ơn trên cho mình sáng suốt và dẫn dắt ta đi tiếp cuộc hành trình dài .

37. For regulatory guidance on cookie consent in advertising, refer to:

Để biết hướng dẫn pháp luật về đồng ý chấp thuận cookie trong quảng cáo, hãy tìm hiểu thêm :

38. Often the children become protective and try to provide guidance.

Thường thì con cháu muốn che chở cha mẹ quá mức và cố gắng nỗ lực hướng dẫn những cụ .

39. New report outlines guidance for corporate financial reporting and auditing

Báo cáo mới đưa ra những khuyến nghị về truy thuế kiểm toán và báo cáo giải trình kinh tế tài chính doanh nghiệp

40. Still, the Bible does say that divine guidance is available.

Tuy nhiên, Kinh Thánh quả có nói rằng sự hướng dẫn của Đức Chúa Trời có sẵn .

41. Some young men may need guidance in making their plans.

Một số những thiếu niên hoàn toàn có thể cần được hướng dẫn trong việc lập những kế hoạch của họ .

42. iOS is currently not supported for the Bid Guidance widget.

Tiện ích con Hướng dẫn giá thầu hiện không tương hỗ ứng dụng iOS .

43. But what insight and guidance do they have to offer?

Nhưng họ cho sự thông sáng và hướng dẫn nào ?

44. He’s gonna need some guidance, and preferably from a man.

Nó sẽ cần có người dạy dỗ và chỉ bảo, tốt nhất là từ một người đàn ông .

45. He actively and productively helps humans who seek his guidance.

Ngài tích cực giúp sức một cách hữu hiệu những ai tìm kiếm sự hướng dẫn của Ngài .

46. The description must provide further guidance on each service tier.

Mô tả phải phân phối thêm hướng dẫn về từng cấp dịch vụ .

47. He looked to the Great Shepherd, Jehovah, for protection and guidance.

Ông nhờ cậy Đấng Chăn Chiên vĩ đại, Đức Giê-hô-va, bảo vệ và hướng dẫn .

48. We now have a great clinical guidance, out on the net.

Chúng tôi lúc bấy giờ phát hành một sự hướng dẫn lâm sàng rất hay trên Net .

49. * When seeking specific guidance, study the matter out in your mind.

* Khi tìm kiếm sự hướng dẫn đơn cử, hãy điều tra và nghiên cứu kỹ trong tâm lý mình .

50. They wrote their Gospels under the guidance of God’s holy spirit.

Họ viết Phúc âm dưới sự hướng dẫn của thần khí Đức Chúa Trời ( 2 Ti-mô-thê 3 : 14-17 ) .

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.