articlewriting1

I searched this land high and low, hunting old Turnbull down.

Tôi đã đi khắp nơi săn tìm để trả thù lão già Turnbull.

OpenSubtitles2018. v3

Sire, you have a chance to unify your subjects high and low.

Bệ hạ, ngài có 1 cơ hội thống nhất thần dân của ngài.

OpenSubtitles2018. v3

And this is what happens when you put together high and low power.

Và đây là những gì xảy ra khi chúng ta để gần nhau những người có nhiều quyền lực và những người bất lực.

ted2019

The psychologists Margaret Marshall and John Brown studied students with high and low expectations.

Nhà tâm lý học Margaret Marshall và John Brown điều tra và nghiên cứu những sinh viên với những mong đợi cao và thấp

QED

We searched high and low for you.

Cha mẹ tìm con khắp nơi.

OpenSubtitles2018. v3

Navajo also distinguishes for tone between high and low, with the low tone typically regarded as the default.

Tiếng Navajo cũng phân biệt giữa thanh thấp và cao, thanh thấp thường được xem như “không có”.

WikiMatrix

Folks looked high and low, but it was nowhere to be found.

Mọi người tìm nó khắp nơi, nhưng nó hoàn toàn biết mất.

OpenSubtitles2018. v3

Greenstone belts are typical Archean formations, consisting of alternating highand low-grade metamorphic rocks.

Greenstone belt là các hệ tầng tuổi Archean đặc trưng bao gồm sự luân phiên các đá biến chất cấp cao thấp và cao.

WikiMatrix

High and Low is considered by many commentators to be among the director’s strongest works.

Thiên đường và địa ngục được nhiều nhà bình luận coi là một trong những tác phẩm mạnh nhất của đạo diễn.

WikiMatrix

That can kiss both high and low.

Người đó có thể hôn từ trên xuống dưới.

OpenSubtitles2018. v3

Napster’s High and Low Notes – Businessweek – August 14, 2000 *Giesler, Markus (2006).

Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2011. ^ Ghi chú cao và thấp của Napster – Businessweek – 14 tháng 8 năm 2000 ^ Giesler, Markus (2006).

WikiMatrix

You searched high and low to find me

Đi khắp mọi nơi tìm tung tích của ta

OpenSubtitles2018. v3

The property of all people, high and low, will be seized and the people forced to become slaves.

Tài sản của tất cả mọi người, cao cũng như thấp, sẽ bị tịch thu và nhân dân sẽ bị buộc trở thành nô lệ.

WikiMatrix

“A special report on the art market: The Pop master’s highs and lows“.

Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2013. ^ “A special report on the art market: The Pop master’s highs and lows”.

WikiMatrix

The ratio between the high and low level is typically modulated with a low frequency oscillator.

Tỷ lệ giữa mức cao và mức thấp thường được điều chế với một bộ dao động tần số thấp.

WikiMatrix

Kikuyu has two level tones (high and low), a low-high rising tone, and downstep.

Tiếng Kikuyu có hai thanh ngang (cao và thấp), một thanh đi lên, và một downstep.

WikiMatrix

They searched that train high and low.

Họ tìm kiếm từ trên xuống dưới.

OpenSubtitles2018. v3

Highs and lows, right, ladies?

Lúc thăng lúc trầm nhỉ?

OpenSubtitles2018. v3

But when the scarcity came, when the highs and lows and the droughts came, then people went into starvation.

Nhưng khi sự khan hiếm diễn ra hạn hán kéo đến, họ bắt đầu chết do đói.

ted2019

The purpose of Bollinger Bands is to provide a relative definition of high and low prices of a market.

Mục đích của dải Bollinger là cung cấp một định nghĩa tương đối về cao và thấp.

WikiMatrix

The Hubble Space Telescope image produced here is in false colour, designed to highlight regions of high and low ionisation.

Kính viễn vọng Không gian Hubble trình bày trong phần này dùng màu giả, để cho thấy rõ các vùng bị ion hóa nhiều hay ít.

WikiMatrix

Basic education in Turkey is considered to lag behind other OECD countries, with significant differences between high and low performers.

Giáo dục cơ bản tại Thổ Nhĩ Kỳ được nhận định là tụt hậu so với các quốc gia OECD khác, với khác biệt đáng kể.

WikiMatrix

The demand and the forecast are often considered to be qualitative, limited to only two possible values: high and low.

Nhu cầu và dự báo thường được coi là định tính, chỉ giới hạn ở hai giá trị có thể: cao và thấp.

WikiMatrix

The daily average high and low temperatures for Pyongyang in January are −3 and −13 °C (27 and 9 °F).

Nhiệt độ cao và thấp trung bình hàng ngày ở Bình Nhưỡng trong tháng 1 là −3 và −13 °C (27 và 9 °F).

WikiMatrix

The daily average high and low temperatures for Pyongyang in August are 29 and 20 °C (84 and 68 °F).

Nhiệt độ cao và thấp trung bình hàng ngày cho Bình Nhưỡng trong tháng tám là 29 và 20 °C (84 và 68 °F).

WikiMatrix

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *